TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各位

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gèwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC VỊ

各位 nghĩa là mọi người, tất cả.

Nghĩa của 各位

gèwèi

CÁC VỊĐại từ
  1. Mọi người
  2. Tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.)
  3. Các bạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 各位

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 各位

Câu hỏi thường gặp

各位 nghĩa là gì?

各位 (gèwèi) nghĩa là mọi người, tất cả.

各位 đọc thế nào?

各位 đọc là gèwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 各位 là gì?

Âm Hán Việt của 各位 là "các vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.