各位
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
各位 nghĩa là mọi người, tất cả.
Nghĩa của 各位
gèwèi
CÁC VỊĐại từ- Mọi người
- Tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.)
- Các bạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 各位
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 各位
- 各就各位 — Vào vị trí
Câu hỏi thường gặp
各位 nghĩa là gì?
各位 (gèwèi) nghĩa là mọi người, tất cả.
各位 đọc thế nào?
各位 đọc là gèwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 各位 là gì?
Âm Hán Việt của 各位 là "các vị".