TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各异

gèyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 各異

Âm Hán Việt CÁC DỊ

各异 nghĩa là đều khác nhau, mỗi người một kiểu.

Nghĩa của 各异

gèyì

CÁC DỊTính từphồn thể 各異
  1. Đều khác nhau
  2. Mỗi người một kiểu

Câu ví dụ với 各异

  • 国家不同,习俗各异。 Guójiā bùtóng, xísú gèyì.Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334128

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

各异 nghĩa là gì?

各异 (gèyì) nghĩa là đều khác nhau, mỗi người một kiểu.

各异 đọc thế nào?

各异 đọc là gèyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 各异 là gì?

Âm Hán Việt của 各异 là "các dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.