各异
Phồn thể: 各異
各异 nghĩa là đều khác nhau, mỗi người một kiểu.
Nghĩa của 各异
gèyì
CÁC DỊTính từphồn thể 各異- Đều khác nhau
- Mỗi người một kiểu
Câu ví dụ với 各异
- 国家不同,习俗各异。 Guójiā bùtóng, xísú gèyì.Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
各异 nghĩa là gì?
各异 (gèyì) nghĩa là đều khác nhau, mỗi người một kiểu.
各异 đọc thế nào?
各异 đọc là gèyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 各异 là gì?
Âm Hán Việt của 各异 là "các dị".