TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各尽所能

gèjìnsuǒnéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 各盡所能

Âm Hán Việt CÁC TẬN SỞ NĂNG

各尽所能 nghĩa là Mỗi người làm hết sức mình.

Nghĩa của 各尽所能

gèjìnsuǒnéng

CÁC TẬN SỞ NĂNGphồn thể 各盡所能
  1. thành ngữ Mỗi người làm hết sức mình
  2. Mọi người theo khả năng của mình

Câu hỏi thường gặp

各尽所能 nghĩa là gì?

各尽所能 (gèjìnsuǒnéng) nghĩa là Mỗi người làm hết sức mình.

各尽所能 đọc thế nào?

各尽所能 đọc là gèjìnsuǒnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 各尽所能 là gì?

Âm Hán Việt của 各尽所能 là "các tận sở năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.