各得其所 nghĩa là Mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu.
Nghĩa của 各得其所
gèdéqísuǒ
CÁC ĐẮC KỲ SỞCụm từ
thành ngữ Mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu
Câu hỏi thường gặp
各得其所 nghĩa là gì?
各得其所 (gèdéqísuǒ) nghĩa là Mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu.
各得其所 đọc thế nào?
各得其所 đọc là gèdéqísuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 各得其所 là gì?
Âm Hán Việt của 各得其所 là "các đắc kỳ sở".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.