TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各得其所

gèdéqísuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC ĐẮC KỲ SỞ

各得其所 nghĩa là Mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu.

Nghĩa của 各得其所

gèdéqísuǒ

CÁC ĐẮC KỲ SỞCụm từ
  1. thành ngữ Mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu

Câu hỏi thường gặp

各得其所 nghĩa là gì?

各得其所 (gèdéqísuǒ) nghĩa là Mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu.

各得其所 đọc thế nào?

各得其所 đọc là gèdéqísuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 各得其所 là gì?

Âm Hán Việt của 各得其所 là "các đắc kỳ sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.