TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各执一词

gèzhíyīcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 各執一詞

Âm Hán Việt CÁC CHẤP NHẤT TỪ

各执一词 nghĩa là Mỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc.

Nghĩa của 各执一词

gèzhíyīcí

CÁC CHẤP NHẤT TỪphồn thể 各執一詞
  1. Mỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc

Câu hỏi thường gặp

各执一词 nghĩa là gì?

各执一词 (gèzhíyīcí) nghĩa là Mỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc.

各执一词 đọc thế nào?

各执一词 đọc là gèzhíyīcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 各执一词 là gì?

Âm Hán Việt của 各执一词 là "các chấp nhất từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.