TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各抒己见

gèshūjǐjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 各抒己見

Âm Hán Việt CÁC TRỮ KỶ KIẾN

各抒己见 nghĩa là Mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình.

Nghĩa của 各抒己见

gèshūjǐjiàn

CÁC TRỮ KỶ KIẾNCụm từphồn thể 各抒己見
  1. Mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình

Câu hỏi thường gặp

各抒己见 nghĩa là gì?

各抒己见 (gèshūjǐjiàn) nghĩa là Mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình.

各抒己见 đọc thế nào?

各抒己见 đọc là gèshūjǐjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 各抒己见 là gì?

Âm Hán Việt của 各抒己见 là "các trữ kỷ kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.