各执己见 nghĩa là Mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc.
Nghĩa của 各执己见
gèzhíjǐjiàn
CÁC CHẤP KỶ KIẾNCụm từphồn thể 各執己見
Mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
Câu hỏi thường gặp
各执己见 nghĩa là gì?
各执己见 (gèzhíjǐjiàn) nghĩa là Mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc.
各执己见 đọc thế nào?
各执己见 đọc là gèzhíjǐjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 各执己见 là gì?
Âm Hán Việt của 各执己见 là "các chấp kỷ kiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.