TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各拉丹冬山

Gèlādāndōng Shān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC LẠP ĐAN ĐÔNG SƠN

各拉丹冬山 nghĩa là Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脉 (Tánggǔlā Shānmài).

Nghĩa của 各拉丹冬山

Gèlādāndōng Shān

CÁC LẠP ĐAN ĐÔNG SƠNtên riêng
  1. Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脉 (Tánggǔlā Shānmài)

Câu hỏi thường gặp

各拉丹冬山 nghĩa là gì?

各拉丹冬山 (gèlādāndōng shān) nghĩa là Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脉 (Tánggǔlā Shānmài).

各拉丹冬山 đọc thế nào?

各拉丹冬山 đọc là Gèlādāndōng Shān (pinyin).

Âm Hán Việt của 各拉丹冬山 là gì?

Âm Hán Việt của 各拉丹冬山 là "các lạp đan đông sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.