TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各显所长

gèxiǎnsuǒcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 各顯所長

Âm Hán Việt CÁC HIỂN SỞ TRƯỜNG

各显所长 nghĩa là Mỗi người thể hiện điểm mạnh riêng.

Nghĩa của 各显所长

gèxiǎnsuǒcháng

CÁC HIỂN SỞ TRƯỜNGphồn thể 各顯所長
  1. thành ngữ Mỗi người thể hiện điểm mạnh riêng

Câu hỏi thường gặp

各显所长 nghĩa là gì?

各显所长 (gèxiǎnsuǒcháng) nghĩa là Mỗi người thể hiện điểm mạnh riêng.

各显所长 đọc thế nào?

各显所长 đọc là gèxiǎnsuǒcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 各显所长 là gì?

Âm Hán Việt của 各显所长 là "các hiển sở trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.