TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各有千秋

gèyǒuqiānqiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC HỮU THIÊN THU

各有千秋 nghĩa là Mỗi người có điểm hay riêng.

Nghĩa của 各有千秋

gèyǒuqiānqiū

CÁC HỮU THIÊN THUCụm từ
  1. thành ngữ Mỗi người có điểm hay riêng

Câu hỏi thường gặp

各有千秋 nghĩa là gì?

各有千秋 (gèyǒuqiānqiū) nghĩa là Mỗi người có điểm hay riêng.

各有千秋 đọc thế nào?

各有千秋 đọc là gèyǒuqiānqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 各有千秋 là gì?

Âm Hán Việt của 各有千秋 là "các hữu thiên thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.