TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各级

gèjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 各級

Âm Hán Việt CÁC CẤP

各级 nghĩa là mọi cấp độ.

Nghĩa của 各级

gèjí

CÁC CẤPDanh từphồn thể 各級
  1. Mọi cấp độ

Câu hỏi thường gặp

各级 nghĩa là gì?

各级 (gèjí) nghĩa là mọi cấp độ.

各级 đọc thế nào?

各级 đọc là gèjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 各级 là gì?

Âm Hán Việt của 各级 là "các cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.