TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各色

gèsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC SẮC

各色 nghĩa là mọi loại, mỗi kiểu.

Nghĩa của 各色

gèsè

CÁC SẮCTính từ
  1. Mọi loại
  2. Mỗi kiểu

Thành ngữ có 各色

Câu hỏi thường gặp

各色 nghĩa là gì?

各色 (gèsè) nghĩa là mọi loại, mỗi kiểu.

各色 đọc thế nào?

各色 đọc là gèsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 各色 là gì?

Âm Hán Việt của 各色 là "các sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.