TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各自为政

gèzìwéizhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 各自為政

Âm Hán Việt CÁC TỰ VI CHÍNH

各自为政 nghĩa là Mỗi người làm theo cách của mình.

Nghĩa của 各自为政

gèzìwéizhèng

CÁC TỰ VI CHÍNHCụm từphồn thể 各自為政
  1. Mỗi người làm theo cách của mình

Câu hỏi thường gặp

各自为政 nghĩa là gì?

各自为政 (gèzìwéizhèng) nghĩa là Mỗi người làm theo cách của mình.

各自为政 đọc thế nào?

各自为政 đọc là gèzìwéizhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 各自为政 là gì?

Âm Hán Việt của 各自为政 là "các tự vi chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.