TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各行其是

gèxíngqíshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC HÀNH KỲ THỊ

各行其是 nghĩa là Mỗi người làm điều mình cho là đúng.

Nghĩa của 各行其是

gèxíngqíshì

CÁC HÀNH KỲ THỊCụm từ
  1. thành ngữ Mỗi người làm điều mình cho là đúng
  2. Mỗi người đi con đường riêng

Câu hỏi thường gặp

各行其是 nghĩa là gì?

各行其是 (gèxíngqíshì) nghĩa là Mỗi người làm điều mình cho là đúng.

各行其是 đọc thế nào?

各行其是 đọc là gèxíngqíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 各行其是 là gì?

Âm Hán Việt của 各行其是 là "các hành kỳ thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.