Mọi ngành nghề; tất cả các nghề; mọi lĩnh vực trong cuộc sống
Câu hỏi thường gặp
各行各业 nghĩa là gì?
各行各业 (gèhánggèyè) nghĩa là mọi ngành nghề, tất cả các nghề.
各行各业 đọc thế nào?
各行各业 đọc là gèhánggèyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 各行各业 là gì?
Âm Hán Việt của 各行各业 là "các hàng các nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.