TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各行各业

gèhánggèyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 各行各業

Âm Hán Việt CÁC HÀNG CÁC NGHIỆP

各行各业 nghĩa là mọi ngành nghề, tất cả các nghề.

Nghĩa của 各行各业

gèhánggèyè

CÁC HÀNG CÁC NGHIỆPCụm từphồn thể 各行各業
  1. Mọi ngành nghề; tất cả các nghề; mọi lĩnh vực trong cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

各行各业 nghĩa là gì?

各行各业 (gèhánggèyè) nghĩa là mọi ngành nghề, tất cả các nghề.

各行各业 đọc thế nào?

各行各业 đọc là gèhánggèyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 各行各业 là gì?

Âm Hán Việt của 各行各业 là "các hàng các nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.