TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吆

yāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YÊU
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: yêu, ao

吆 nghĩa là hét, lèo nhèo.

Nghĩa của 吆

yāo

YÊU
  1. Hét
  2. Lèo nhèo
  3. La lớn (để thúc động vật)
  4. Rao bán (hàng hóa)

Từ ghép có 吆

Câu hỏi thường gặp

吆 nghĩa là gì?

吆 (yāo) nghĩa là hét, lèo nhèo.

吆 đọc thế nào?

吆 đọc là yāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 吆 là gì?

Âm Hán Việt của 吆 là "yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.