TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合不拢嘴

hébùlǒngzuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合不攏嘴

Âm Hán Việt HỢP BẤT LŨNG CHỦY

合不拢嘴 nghĩa là Không thể che giấu sự hạnh phúc, kinh ngạc, sốc, v.v.

Nghĩa của 合不拢嘴

hébùlǒngzuǐ

HỢP BẤT LŨNG CHỦYphồn thể 合不攏嘴
  1. Không thể che giấu sự hạnh phúc, kinh ngạc, sốc, v.v.
  2. Cười đến mang tai
  3. Há miệng sửng sốt
  4. Ngạc nhiên đến mức không ngậm miệng lại được

Câu hỏi thường gặp

合不拢嘴 nghĩa là gì?

合不拢嘴 (hébùlǒngzuǐ) nghĩa là Không thể che giấu sự hạnh phúc, kinh ngạc, sốc, v.v.

合不拢嘴 đọc thế nào?

合不拢嘴 đọc là hébùlǒngzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 合不拢嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 合不拢嘴 là "hợp bất lũng chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.