合不拢嘴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 合不攏嘴
合不拢嘴 nghĩa là Không thể che giấu sự hạnh phúc, kinh ngạc, sốc, v.v.
Nghĩa của 合不拢嘴
hébùlǒngzuǐ
HỢP BẤT LŨNG CHỦYphồn thể 合不攏嘴- Không thể che giấu sự hạnh phúc, kinh ngạc, sốc, v.v.
- Cười đến mang tai
- Há miệng sửng sốt
- Ngạc nhiên đến mức không ngậm miệng lại được
Câu hỏi thường gặp
合不拢嘴 nghĩa là gì?
合不拢嘴 (hébùlǒngzuǐ) nghĩa là Không thể che giấu sự hạnh phúc, kinh ngạc, sốc, v.v.
合不拢嘴 đọc thế nào?
合不拢嘴 đọc là hébùlǒngzuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 合不拢嘴 là gì?
Âm Hán Việt của 合不拢嘴 là "hợp bất lũng chủy".