TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合上

héshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP THƯỢNG

合上 nghĩa là đóng.

Nghĩa của 合上

héshàng

HỢP THƯỢNG
  1. Đóng (hộp, sách, miệng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

合上 nghĩa là gì?

合上 (héshàng) nghĩa là đóng.

合上 đọc thế nào?

合上 đọc là héshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合上 là gì?

Âm Hán Việt của 合上 là "hợp thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.