TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合众

hézhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合眾

Âm Hán Việt HỢP CHÚNG

合众 nghĩa là quần chúng.

Nghĩa của 合众

hézhòng

HỢP CHÚNGphồn thể 合眾
  1. Quần chúng
  2. Liên quan đến mọi người
  3. Đoàn kết
  4. nghĩa đen Tập hợp quần chúng

Từ ghép có 合众

Câu hỏi thường gặp

合众 nghĩa là gì?

合众 (hézhòng) nghĩa là quần chúng.

合众 đọc thế nào?

合众 đọc là hézhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合众 là gì?

Âm Hán Việt của 合众 là "hợp chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.