TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合于

héyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合於

Âm Hán Việt HỢP VU

合于 nghĩa là phù hợp, phù với.

Nghĩa của 合于

héyú

HỢP VUĐộng từphồn thể 合於
  1. Phù hợp
  2. Phù với
  3. Vừa vặn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合于

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

合于 nghĩa là gì?

合于 (héyú) nghĩa là phù hợp, phù với.

合于 đọc thế nào?

合于 đọc là héyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 合于 là gì?

Âm Hán Việt của 合于 là "hợp vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.