TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合众为一

hézhòngwéiyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合眾為一

Âm Hán Việt HỢP CHÚNG VI NHẤT

合众为一 nghĩa là đoàn kết thành một.

Nghĩa của 合众为一

hézhòngwéiyī

HỢP CHÚNG VI NHẤTCụm từphồn thể 合眾為一
  1. Đoàn kết thành một

Câu hỏi thường gặp

合众为一 nghĩa là gì?

合众为一 (hézhòngwéiyī) nghĩa là đoàn kết thành một.

合众为一 đọc thế nào?

合众为一 đọc là hézhòngwéiyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 合众为一 là gì?

Âm Hán Việt của 合众为一 là "hợp chúng vi nhất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.