TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合伙

héhuǒ giọng máy của trình duyệt

合伙 nghĩa là hành động cùng nhau, hợp tác kinh doanh.

Nghĩa của 合伙

héhuǒ

  1. Hành động cùng nhau
  2. Hợp tác kinh doanh

Từ ghép có 合伙

Câu hỏi thường gặp

合伙 nghĩa là gì?

合伙 (héhuǒ) nghĩa là hành động cùng nhau, hợp tác kinh doanh.

合伙 đọc thế nào?

合伙 đọc là héhuǒ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.