合伙人
giọng máy của trình duyệt
合伙人 nghĩa là đối tác, cộng sự.
Nghĩa của 合伙人
héhuǒrén
- Đối tác
- Cộng sự
Câu hỏi thường gặp
合伙人 nghĩa là gì?
合伙人 (héhuǒrén) nghĩa là đối tác, cộng sự.
合伙人 đọc thế nào?
合伙人 đọc là héhuǒrén (pinyin).
合伙人 nghĩa là đối tác, cộng sự.
合伙人 (héhuǒrén) nghĩa là đối tác, cộng sự.
合伙人 đọc là héhuǒrén (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.