TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合作化

hézuòhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP TÁC HÓA

合作化 nghĩa là tập thể hóa.

Nghĩa của 合作化

hézuòhuà

HỢP TÁC HÓAĐộng từ
  1. Tập thể hóa (trong lý thuyết Marxist)

Câu hỏi thường gặp

合作化 nghĩa là gì?

合作化 (hézuòhuà) nghĩa là tập thể hóa.

合作化 đọc thế nào?

合作化 đọc là hézuòhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 合作化 là gì?

Âm Hán Việt của 合作化 là "hợp tác hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.