TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合卺

héjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合巹

合卺 nghĩa là Uống chung chén rượu giao bôi.

Nghĩa của 合卺

héjǐn

Động từphồn thể 合巹
  1. Uống chung chén rượu giao bôi
  2. nghĩa bóng Kết hôn

Câu hỏi thường gặp

合卺 nghĩa là gì?

合卺 (héjǐn) nghĩa là Uống chung chén rượu giao bôi.

合卺 đọc thế nào?

合卺 đọc là héjǐn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.