TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合取

héqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP THỦ

合取 nghĩa là phép nối, phép hội.

Nghĩa của 合取

héqǔ

HỢP THỦ
  1. Phép nối
  2. Phép hội

Câu hỏi thường gặp

合取 nghĩa là gì?

合取 (héqǔ) nghĩa là phép nối, phép hội.

合取 đọc thế nào?

合取 đọc là héqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 合取 là gì?

Âm Hán Việt của 合取 là "hợp thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.