TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合叶

héyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合葉

Âm Hán Việt HỢP DIỆP

合叶 nghĩa là bản lề.

Nghĩa của 合叶

héyè

HỢP DIỆPDanh từphồn thể 合葉
  1. Bản lề

Câu hỏi thường gặp

合叶 nghĩa là gì?

合叶 (héyè) nghĩa là bản lề.

合叶 đọc thế nào?

合叶 đọc là héyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 合叶 là gì?

Âm Hán Việt của 合叶 là "hợp diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.