TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合同法

hétongfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP ĐỒNG PHÁP

合同法 nghĩa là luật hợp đồng.

Nghĩa của 合同法

hétongfǎ

HỢP ĐỒNG PHÁP
  1. Luật hợp đồng

Câu hỏi thường gặp

合同法 nghĩa là gì?

合同法 (hétongfǎ) nghĩa là luật hợp đồng.

合同法 đọc thế nào?

合同法 đọc là hétongfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 合同法 là gì?

Âm Hán Việt của 合同法 là "hợp đồng pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.