合夥人 (héhuǒrén) nghĩa là Biến thể của 合伙人 (héhuǒrén).
合夥人 đọc thế nào?
合夥人 đọc là héhuǒrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 合夥人 là gì?
Âm Hán Việt của 合夥人 là "hợp hỏa nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.