TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合家欢

héjiāhuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合家歡

Âm Hán Việt HỢP GIA HOAN

合家欢 nghĩa là Ảnh nhóm của cả gia đình.

Nghĩa của 合家欢

héjiāhuān

HỢP GIA HOANphồn thể 合家歡
  1. Ảnh nhóm của cả gia đình

Câu hỏi thường gặp

合家欢 nghĩa là gì?

合家欢 (héjiāhuān) nghĩa là Ảnh nhóm của cả gia đình.

合家欢 đọc thế nào?

合家欢 đọc là héjiāhuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 合家欢 là gì?

Âm Hán Việt của 合家欢 là "hợp gia hoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.