TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合并

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hébìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合併, 合並

Âm Hán Việt HỢP TÍNH

合并 nghĩa là sáp nhập, thôn tính.

Nghĩa của 合并

hébìng

HỢP TÍNHĐộng từphồn thể 合併
  1. Sáp nhập
  2. Thôn tính

hébìng

HỢP TỊNHphồn thể 合並
  1. Biến thể của 合并 (hébìng)

Từ ghép có 合并

Câu hỏi thường gặp

合并 nghĩa là gì?

合并 (hébìng) nghĩa là sáp nhập, thôn tính.

合并 đọc thế nào?

合并 đọc là hébìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合并 là gì?

Âm Hán Việt của 合并 là "hợp tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.