TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合手

héshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP THỦ

合手 nghĩa là chắp tay.

Nghĩa của 合手

héshǒu

HỢP THỦĐộng từ, Tính từ
  1. Chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi)
  2. Làm việc cùng mục đích
  3. Hài hòa
  4. Tiện lợi (sử dụng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合手

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

合手 nghĩa là gì?

合手 (héshǒu) nghĩa là chắp tay.

合手 đọc thế nào?

合手 đọc là héshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 合手 là gì?

Âm Hán Việt của 合手 là "hợp thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.