不宜
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
不宜 nghĩa là không phù hợp, không nên.
Nghĩa của 不宜
bùyí
BẤT NGHITính từ- Không phù hợp
- Không nên
- Không thích hợp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不宜
Trái nghĩa
Từ ghép có 不宜
Câu hỏi thường gặp
不宜 nghĩa là gì?
不宜 (bùyí) nghĩa là không phù hợp, không nên.
不宜 đọc thế nào?
不宜 đọc là bùyí (pinyin).
Âm Hán Việt của 不宜 là gì?
Âm Hán Việt của 不宜 là "bất nghi".