TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合拍

hépāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP PHÁCH

合拍 nghĩa là đúng nhịp, giữ nhịp bước.

Nghĩa của 合拍

hépāi

HỢP PHÁCHĐộng từ
  1. Đúng nhịp (tức là cùng nhịp điệu)
  2. Giữ nhịp bước
  3. Phối hợp (nghĩa bóng)

Câu hỏi thường gặp

合拍 nghĩa là gì?

合拍 (hépāi) nghĩa là đúng nhịp, giữ nhịp bước.

合拍 đọc thế nào?

合拍 đọc là hépāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 合拍 là gì?

Âm Hán Việt của 合拍 là "hợp phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.