TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合拢

hélǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合攏

Âm Hán Việt HỢP LŨNG

合拢 nghĩa là đóng, gom lại.

Nghĩa của 合拢

hélǒng

HỢP LŨNGĐộng từphồn thể 合攏
  1. Đóng (hoa, mắt, vali, v.v.)
  2. Gom lại
  3. côn trùng hoặc chim khi không bay Gập (cánh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合拢

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

合拢 nghĩa là gì?

合拢 (hélǒng) nghĩa là đóng, gom lại.

合拢 đọc thế nào?

合拢 đọc là hélǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合拢 là gì?

Âm Hán Việt của 合拢 là "hợp lũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.