TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合时宜

héshíyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合時宜

Âm Hán Việt HỢP THỜI NGHI

合时宜 nghĩa là Phù hợp với tư duy hiện tại.

Nghĩa của 合时宜

héshíyí

HỢP THỜI NGHITính từphồn thể 合時宜
  1. Phù hợp với tư duy hiện tại
  2. Thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)

Thành ngữ có 合时宜

  • 不合时宜 — Không phù hợp với tư duy hiện tại

Câu hỏi thường gặp

合时宜 nghĩa là gì?

合时宜 (héshíyí) nghĩa là Phù hợp với tư duy hiện tại.

合时宜 đọc thế nào?

合时宜 đọc là héshíyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 合时宜 là gì?

Âm Hán Việt của 合时宜 là "hợp thời nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.