TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合格

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hégé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP CÁCH

合格 nghĩa là đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu.

Nghĩa của 合格

hégé

HỢP CÁCHĐộng từ, Tính từ, Danh từ
  1. Đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu
  2. Đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu
  3. Đủ tiêu chuẩn
  4. Đủ điều kiện (cử tri, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合格

Đồng nghĩa

Từ ghép có 合格

Câu hỏi thường gặp

合格 nghĩa là gì?

合格 (hégé) nghĩa là đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu.

合格 đọc thế nào?

合格 đọc là hégé (pinyin).

Âm Hán Việt của 合格 là gì?

Âm Hán Việt của 合格 là "hợp cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.