TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

及格

jígé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬP CÁCH

及格 nghĩa là đạt, đỗ.

Nghĩa của 及格

jígé

CẬP CÁCHĐộng từ
  1. Đạt, đỗ (điểm đạt)
  2. Đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra
  3. Đạt tiêu chuẩn tối thiểu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 及格

Đồng nghĩa

Từ ghép có 及格

Thành ngữ có 及格

Câu hỏi thường gặp

及格 nghĩa là gì?

及格 (jígé) nghĩa là đạt, đỗ.

及格 đọc thế nào?

及格 đọc là jígé (pinyin).

Âm Hán Việt của 及格 là gì?

Âm Hán Việt của 及格 là "cập cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.