及格
giọng máy của trình duyệt
及格 nghĩa là đạt, đỗ.
Nghĩa của 及格
jígé
CẬP CÁCHĐộng từ- Đạt, đỗ (điểm đạt)
- Đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra
- Đạt tiêu chuẩn tối thiểu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 及格
Đồng nghĩa
Từ ghép có 及格
Thành ngữ có 及格
- 不及格 — Trượt
Câu hỏi thường gặp
及格 nghĩa là gì?
及格 (jígé) nghĩa là đạt, đỗ.
及格 đọc thế nào?
及格 đọc là jígé (pinyin).
Âm Hán Việt của 及格 là gì?
Âm Hán Việt của 及格 là "cập cách".