TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合气道

héqìdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合氣道

Âm Hán Việt HIỆP KHÍ ĐẠO

合气道 nghĩa là Aikido (môn võ của Nhật Bản).

Nghĩa của 合气道

héqìdào

HIỆP KHÍ ĐẠODanh từphồn thể 合氣道
  1. Aikido (môn võ của Nhật Bản)
  2. Hapkido (môn võ của Hàn Quốc)
  3. Hiệp khí đạo

Câu hỏi thường gặp

合气道 nghĩa là gì?

合气道 (héqìdào) nghĩa là Aikido (môn võ của Nhật Bản).

合气道 đọc thế nào?

合气道 đọc là héqìdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 合气道 là gì?

Âm Hán Việt của 合气道 là "hiệp khí đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.