TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合演

héyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP DIỄN

合演 nghĩa là diễn cùng nhau, biểu diễn chung.

Nghĩa của 合演

héyǎn

HỢP DIỄN
  1. Diễn cùng nhau
  2. Biểu diễn chung

Câu hỏi thường gặp

合演 nghĩa là gì?

合演 (héyǎn) nghĩa là diễn cùng nhau, biểu diễn chung.

合演 đọc thế nào?

合演 đọc là héyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 合演 là gì?

Âm Hán Việt của 合演 là "hợp diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.