TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合流

héliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP LƯU

合流 nghĩa là hội tụ, chảy cùng nhau.

Nghĩa của 合流

héliú

HỢP LƯUĐộng từ
  1. Hội tụ
  2. Chảy cùng nhau
  3. Bóng gió: hành động giống nhau
  4. Cùng phát triển

Câu hỏi thường gặp

合流 nghĩa là gì?

合流 (héliú) nghĩa là hội tụ, chảy cùng nhau.

合流 đọc thế nào?

合流 đọc là héliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 合流 là gì?

Âm Hán Việt của 合流 là "hợp lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.