TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合眼摸象

héyǎnmōxiàng giọng máy của trình duyệt

合眼摸象 nghĩa là làm việc mù quáng.

Nghĩa của 合眼摸象

héyǎnmōxiàng

  1. Sờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ); làm việc mù quáng

Câu hỏi thường gặp

合眼摸象 nghĩa là gì?

合眼摸象 (héyǎnmōxiàng) nghĩa là làm việc mù quáng.

合眼摸象 đọc thế nào?

合眼摸象 đọc là héyǎnmōxiàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.