TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合群

héqún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP QUẦN

合群 nghĩa là hoà đồng.

Nghĩa của 合群

héqún

HỢP QUẦNTính từ
  1. Hoà đồng
  2. Hòa hợp với người khác
  3. Hòa đồng
  4. Hình thành nhóm hỗ trợ lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

合群 nghĩa là gì?

合群 (héqún) nghĩa là hoà đồng.

合群 đọc thế nào?

合群 đọc là héqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 合群 là gì?

Âm Hán Việt của 合群 là "hợp quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.