TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合著

hézhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP TRỨ

合著 nghĩa là cùng viết, đồng tác giả.

Nghĩa của 合著

hézhù

HỢP TRỨĐộng từ, Phó từ
  1. Cùng viết
  2. Đồng tác giả

Câu hỏi thường gặp

合著 nghĩa là gì?

合著 (hézhù) nghĩa là cùng viết, đồng tác giả.

合著 đọc thế nào?

合著 đọc là hézhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 合著 là gì?

Âm Hán Việt của 合著 là "hợp trứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.