TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合营

héyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合營

Âm Hán Việt HỢP DOANH

合营 nghĩa là hoạt động chung, liên doanh.

Nghĩa của 合营

héyíng

HỢP DOANHTính từ, Danh từphồn thể 合營
  1. Hoạt động chung
  2. Liên doanh
  3. Hợp tác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合营

Đồng nghĩa

Từ ghép có 合营

Thành ngữ có 合营

Câu hỏi thường gặp

合营 nghĩa là gì?

合营 (héyíng) nghĩa là hoạt động chung, liên doanh.

合营 đọc thế nào?

合营 đọc là héyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合营 là gì?

Âm Hán Việt của 合营 là "hợp doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.