TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合规

héguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合規

Âm Hán Việt HỢP QUY

合规 nghĩa là tuân thủ.

Nghĩa của 合规

héguī

HỢP QUYĐộng từ, Danh từphồn thể 合規
  1. Tuân thủ

Câu hỏi thường gặp

合规 nghĩa là gì?

合规 (héguī) nghĩa là tuân thủ.

合规 đọc thế nào?

合规 đọc là héguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 合规 là gì?

Âm Hán Việt của 合规 là "hợp quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.