TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合计

héjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合計

Âm Hán Việt HỢP KẾ

合计 nghĩa là cộng tổng, tính tổng.

Nghĩa của 合计

héjì

HỢP KẾĐộng từphồn thể 合計
  1. Cộng tổng
  2. Tính tổng
  3. Xem xét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合计

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

合计 nghĩa là gì?

合计 (héjì) nghĩa là cộng tổng, tính tổng.

合计 đọc thế nào?

合计 đọc là héjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 合计 là gì?

Âm Hán Việt của 合计 là "hợp kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.