TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合议

héyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合議

Âm Hán Việt HỢP NGHỊ

合议 nghĩa là thảo luận cùng nhau.

Nghĩa của 合议

héyì

HỢP NGHỊĐộng từphồn thể 合議
  1. Thảo luận cùng nhau
  2. Cố gắng đạt được phán quyết chung
  3. Thảo luận nhóm

Từ ghép có 合议

Câu hỏi thường gặp

合议 nghĩa là gì?

合议 (héyì) nghĩa là thảo luận cùng nhau.

合议 đọc thế nào?

合议 đọc là héyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 合议 là gì?

Âm Hán Việt của 合议 là "hợp nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.