TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合议庭

héyìtíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合議庭

Âm Hán Việt HỢP NGHỊ ĐÌNH

合议庭 nghĩa là hội đồng xét xử, ban thẩm phán.

Nghĩa của 合议庭

héyìtíng

HỢP NGHỊ ĐÌNHDanh từphồn thể 合議庭
  1. luật Hội đồng xét xử
  2. Ban thẩm phán

Câu hỏi thường gặp

合议庭 nghĩa là gì?

合议庭 (héyìtíng) nghĩa là hội đồng xét xử, ban thẩm phán.

合议庭 đọc thế nào?

合议庭 đọc là héyìtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合议庭 là gì?

Âm Hán Việt của 合议庭 là "hợp nghị đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.