合龙
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 合龍
合龙 nghĩa là Nối liền hai phần (của một cấu trúc tuyến tính: cầu, đê, v.v.) để hoàn thành xây dựng.
Nghĩa của 合龙
hélóng
HỢP LONGĐộng từphồn thể 合龍- Nối liền hai phần (của một cấu trúc tuyến tính: cầu, đê, v.v.) để hoàn thành xây dựng
Câu hỏi thường gặp
合龙 nghĩa là gì?
合龙 (hélóng) nghĩa là Nối liền hai phần (của một cấu trúc tuyến tính: cầu, đê, v.v.) để hoàn thành xây dựng.
合龙 đọc thế nào?
合龙 đọc là hélóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 合龙 là gì?
Âm Hán Việt của 合龙 là "hợp long".