TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合龙

hélóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合龍

Âm Hán Việt HỢP LONG

合龙 nghĩa là Nối liền hai phần (của một cấu trúc tuyến tính: cầu, đê, v.v.) để hoàn thành xây dựng.

Nghĩa của 合龙

hélóng

HỢP LONGĐộng từphồn thể 合龍
  1. Nối liền hai phần (của một cấu trúc tuyến tính: cầu, đê, v.v.) để hoàn thành xây dựng

Câu hỏi thường gặp

合龙 nghĩa là gì?

合龙 (hélóng) nghĩa là Nối liền hai phần (của một cấu trúc tuyến tính: cầu, đê, v.v.) để hoàn thành xây dựng.

合龙 đọc thế nào?

合龙 đọc là hélóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合龙 là gì?

Âm Hán Việt của 合龙 là "hợp long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.